Nghĩa của từ "resolve a conflict over" trong tiếng Việt

"resolve a conflict over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

resolve a conflict over

US /rɪˈzɑːlv ə ˈkɑːn.flɪkt ˈoʊ.vɚ/
UK /rɪˈzɒlv ə ˈkɒn.flɪkt ˈəʊ.və/
"resolve a conflict over" picture

Cụm từ

giải quyết xung đột về, dàn xếp mâu thuẫn về

to find a solution to a disagreement or argument regarding a specific subject

Ví dụ:
The two nations are trying to resolve a conflict over water rights.
Hai quốc gia đang cố gắng giải quyết xung đột về quyền khai thác nước.
It took months to resolve a conflict over the inheritance.
Phải mất nhiều tháng để giải quyết xung đột về tài sản thừa kế.